Tổng công ty Gas Petrolimex đã công bố bảng giá bán lẻ Gas Petrolimex ngày 29/4/2026 như sau:
|
Khu vực |
Bình 12 kí |
Bình 48 kí |
|
Hà Nội |
598.104 |
2.464.992 |
|
Hải Phòng |
596.160 |
2.462.400 |
|
Đà Nẵng |
566.000 |
2.179.000 |
|
Hồ Chí Minh |
592.000 |
2.364.000 |
|
Cần Thơ |
550.000 |
2.200.000 |
Đồng thời Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 29/4/2026 như sau:
|
Khu vực |
Bình 12kg |
Bình 45kg |
|
Hà Nội |
610.200 VNĐ |
2.288.250 VNĐ |
|
Bắc Ninh |
610.200 VNĐ |
2.288.250 VNĐ |
|
Hải Phòng |
594.404 VNĐ |
2.229.015 VNĐ |
|
Quảng Ninh |
621.104 VNĐ |
2.329.140 VNĐ |
|
Hưng Yên |
587.708 VNĐ |
2.203.905 VNĐ |
|
Ninh Bình |
592.340 VNĐ |
2.221.275 VNĐ |
|
Thanh Hóa |
620.780 VNĐ |
2.327.925 VNĐ |
|
Thái Nguyên |
616.404 VNĐ |
2.311.515 VNĐ |
|
Phú Thọ |
615.396 VNĐ |
2.307.735 VNĐ |
|
Lạng Sơn |
616.404 VNĐ |
2.311.515 VNĐ |
|
Tuyên Quang |
616.404 VNĐ |
2.311.515 VNĐ |
|
Cao Bằng |
620.400 VNĐ |
2.326.500 VNĐ |
|
Lào Cai |
620.400 VNĐ |
2.326.500 VNĐ |
|
Sơn La |
620.400 VNĐ |
2.326.500 VNĐ |
|
Điện Biên |
638.400 VNĐ |
2.394.000 VNĐ |
|
Lai Châu |
638.400 VNĐ |
2.394.000 VNĐ |
|
Đà Nẵng |
652.444 VNĐ |
2.446.665 VNĐ |
|
Thừa Thiên – Huế |
612.000 VNĐ |
2.295.000 VNĐ |
|
Quảng Trị |
600.000 VNĐ |
2.250.000 VNĐ |
|
Hà Tĩnh |
591.472 VNĐ |
2.218.020 VNĐ |
|
Nghệ An |
591.472 VNĐ |
2.218.020 VNĐ |
|
Hồ Chí Minh |
640.081 VNĐ |
2.400.259 VNĐ |
|
Đồng Nai |
640.081 VNĐ |
2.400.259 VNĐ |
|
Tây Ninh |
618.076 VNĐ |
2.317.770 VNĐ |
|
Đồng Tháp |
634.284 VNĐ |
2.378.507 VNĐ |
|
Vĩnh Long |
634.284 VNĐ |
2.378.507 VNĐ |
|
Cần Thơ |
634.284 VNĐ |
2.378.507 VNĐ |
|
An Giang |
634.284 VNĐ |
2.378.507 VNĐ |
|
Cà Mau |
634.284 VNĐ |
2.378.507 VNĐ |
|
Quảng Ngãi |
635.757 VNĐ |
2.384.030 VNĐ |
|
Gia Lai |
635.757 VNĐ |
2.384.030 VNĐ |
|
Khánh Hòa |
635.757 VNĐ |
2.384.030 VNĐ |
|
Lâm Đồng |
635.757 VNĐ |
2.384.030 VNĐ |
|
Đắk Lắk |
635.757 VNĐ |
2.384.030 VNĐ |
Saigon Petro cũng đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 29/4/2026 như sau:
|
STT |
Mặt hàng |
Mức giá kê khai thực hiện từ ngày 01.04.2026 (Đồng/lít thực tế) |
|
1 |
Chai gas SP loại 45 kg |
2.455.000 đ |
|
2 |
Chai gas SP loại 12 kg (màu xám, đỏ, xanh lam, xanh lá) |
654.500 đ |
Theo khoản 10 Điều 20 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về tổ chức bán lẻ LPG và LPG chai trong hệ thống phân phối do thương nhân quản lý, bán trực tiếp cho khách hàng sử dụng và niêm yết công khai giá bán lẻ.
*Trên đây là CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 29 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình?
CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 29 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình? (Hình từ Internet)
Điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí gồm những điều kiện nào?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí gồm:
– Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
– Cơ sở sản xuất, chế biến khí được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng;
– Dây chuyền, máy, thiết bị đã được kiểm định theo quy định;
– Có phòng thử nghiệm chất lượng khí hoặc có hợp đồng thuê tối thiểu 01 năm của thương nhân, tổ chức có phòng thử nghiệm đủ năng lực thử nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
– Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.
Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm những gì?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 87/2018/NĐ-CPđược sửa đổi bởi khoản 1 ĐIều 15 Nghị định 17/2020/NĐ-CP quy định điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm:
– Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
– Có cầu cảng hoặc có hợp đồng thuê tối thiểu 05 năm cầu cảng thuộc hệ thống cảng Việt Nam đã được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng;
– Có bồn chứa khí hoặc hợp đồng thuê bồn chứa khí đáp ứng các quy định về an toàn;
– Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật;
– Có chai LPG hoặc hợp đồng thuê chai LPG đáp ứng đủ điều kiện lưu thông trên thị trường đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG kinh doanh LPG chai.

