Giá gas hôm nay 28/4: Ngoài sự mong đợi

CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 28/4/2026 bao nhiêu tiền 1 bình?

***

Theo khoản 10 Điều 20 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về tổ chức bán lẻ LPG và LPG chai trong hệ thống phân phối do thương nhân quản lý, bán trực tiếp cho khách hàng sử dụng và niêm yết công khai giá bán lẻ.

Tổng công ty Gas Petrolimex đã công bố bảng giá bán lẻ Gas Petrolimex ngày 28/4/2026 như sau:

Khu vực

Bình 12 kí

Bình 48 kí

Hà Nội

598.104

2.464.992

Hải Phòng

596.160

2.462.400

Đà Nẵng

566.000

2.179.000

Hồ Chí Minh

592.000

2.364.000

Cần Thơ

550.000

2.200.000

Đồng thời Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 28/4/2026 như sau:

Khu vực

Bình 12kg

Bình 45kg

Hiệu lực từ

Hà Nội

610.200 VNĐ

2.288.250 VNĐ

13/04/2026

Bắc Ninh

610.200 VNĐ

2.288.250 VNĐ

13/04/2026

Hải Phòng

594.404 VNĐ

2.229.015 VNĐ

13/04/2026

Quảng Ninh

621.104 VNĐ

2.329.140 VNĐ

13/04/2026

Hưng Yên

587.708 VNĐ

2.203.905 VNĐ

13/04/2026

Ninh Bình

592.340 VNĐ

2.221.275 VNĐ

13/04/2026

Thanh Hóa

620.780 VNĐ

2.327.925 VNĐ

13/04/2026

Thái Nguyên

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

13/04/2026

Phú Thọ

615.396 VNĐ

2.307.735 VNĐ

13/04/2026

Lạng Sơn

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

13/04/2026

Tuyên Quang

616.404 VNĐ

2.311.515 VNĐ

13/04/2026

Cao Bằng

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

13/04/2026

Lào Cai

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

13/04/2026

Sơn La

620.400 VNĐ

2.326.500 VNĐ

13/04/2026

Điện Biên

638.400 VNĐ

2.394.000 VNĐ

13/04/2026

Lai Châu

638.400 VNĐ

2.394.000 VNĐ

13/04/2026

Đà Nẵng

652.444 VNĐ

2.446.665 VNĐ

13/04/2026

Thừa Thiên – Huế

612.000 VNĐ

2.295.000 VNĐ

13/04/2026

Quảng Trị

600.000 VNĐ

2.250.000 VNĐ

13/04/2026

Hà Tĩnh

591.472 VNĐ

2.218.020 VNĐ

13/04/2026

Nghệ An

591.472 VNĐ

2.218.020 VNĐ

13/04/2026

Hồ Chí Minh

640.081 VNĐ

2.400.259 VNĐ

13/04/2026

Đồng Nai

640.081 VNĐ

2.400.259 VNĐ

13/04/2026

Tây Ninh

618.076 VNĐ

2.317.770 VNĐ

13/04/2026

Đồng Tháp

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Vĩnh Long

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Cần Thơ

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

An Giang

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Cà Mau

634.284 VNĐ

2.378.507 VNĐ

13/04/2026

Quảng Ngãi

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Gia Lai

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Khánh Hòa

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Lâm Đồng

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Đắk Lắk

635.757 VNĐ

2.384.030 VNĐ

13/04/2026

Saigon Petro cũng đã công bố bảng giá bán lẻ Gas hôm nay 28/4/2026 như sau:

STT

Mặt hàng

Mức giá kê khai thực hiện từ ngày 01.04.2026

(Đồng/lít thực tế)

1

Chai gas SP loại 45 kg

2.455.000 đ

2

Chai gas SP loại 12 kg (màu xám, đỏ, xanh lam, xanh lá)

654.500 đ

*Trên đây là CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 28 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình?

giá gas hôm nay 28 4

CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 28 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình? (HÌnh từ Internet)

Thương nhân sản xuất, chế biến khí cần đáp ứng những điều kiện gì?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định về điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí như sau:

Điều 7. Điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí

1. Điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí gồm:

a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;

b) Cơ sở sản xuất, chế biến khí được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng;

c) Dây chuyền, máy, thiết bị đã được kiểm định theo quy định;

d) Có phòng thử nghiệm chất lượng khí hoặc có hợp đồng thuê tối thiểu 01 năm của thương nhân, tổ chức có phòng thử nghiệm đủ năng lực thử nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

đ) Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.

2. Đối với thương nhân sản xuất, chế biến LNG ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này phải có hệ thống bơm, nạp LNG để vận chuyển hoặc có hệ thống thiết bị phục vụ hoạt động hóa khí cung cấp cho khách hàng.

3. Đối với thương nhân sản xuất, chế biến CNG ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này phải có trạm nén khí CNG.

Theo đó, Thương nhân sản xuất, chế biến khí cần đáp ứng những điều kiện sau:

– Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;

– Cơ sở sản xuất, chế biến khí được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép đầu tư xây dựng;

– Dây chuyền, máy, thiết bị đã được kiểm định theo quy định;

– Có phòng thử nghiệm chất lượng khí hoặc có hợp đồng thuê tối thiểu 01 năm của thương nhân, tổ chức có phòng thử nghiệm đủ năng lực thử nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

– Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.

Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm những gì?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 87/2018/NĐ-CP quy định điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm:

– Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;

– Có cầu cảng hoặc có hợp đồng thuê tối thiểu 05 năm cầu cảng thuộc hệ thống cảng Việt Nam đã được cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng;

– Có bồn chứa khí hoặc hợp đồng thuê bồn chứa khí đáp ứng các quy định về an toàn;

– Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật;

– Có chai LPG hoặc hợp đồng thuê chai LPG đáp ứng đủ điều kiện lưu thông trên thị trường đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG kinh doanh LPG chai.

*Trên đây là thông tin bài viết CHÍNH THỨC giá gas hôm nay 28 4 2026 bao nhiêu tiền 1 bình?

Theo https://thuvienphapluat.vn/hoi-dap-phap-luat/chinh-thuc-gia-gas-hom-nay-2842026-bao-nhieu-tien-1-binh-138088892.html

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *